- 1.tiếng ồn ào
- 2.ầm ĩ
- 3.gây náo động

例句Câu ví dụ
- 1
請安靜,在劇院中禁止喧嘩。
qǐngān jìng, zài jùyuàn zhōng jìnzhǐ xuānhuá。
Hãy im lặng, không được ồn ào trong rạp hát

請安靜,在劇院中禁止喧嘩。
qǐngān jìng, zài jùyuàn zhōng jìnzhǐ xuānhuá。
Hãy im lặng, không được ồn ào trong rạp hát