例句Câu ví dụ
- 1
她們提高了她們的嗓門。
tāmen tígāo le tāmen de sǎngmén。
Họ đã nâng cao giọng nói của họ
- 2
他壓低嗓門對她說:「我愛你。」
tā yādī sǎngmén duì tā shuō: 「 wǒ ài nǐ。 」
Anh ấy nói nhỏ vào tai cô: 'Anh yêu em.'
她們提高了她們的嗓門。
tāmen tígāo le tāmen de sǎngmén。
Họ đã nâng cao giọng nói của họ
他壓低嗓門對她說:「我愛你。」
tā yādī sǎngmén duì tā shuō: 「 wǒ ài nǐ。 」
Anh ấy nói nhỏ vào tai cô: 'Anh yêu em.'