學華語Kaori Dict

sǎng

ㄙㄤˇ

TẢNG

  1. 1.cổ họng
  2. 2.giọng nói

例句Câu ví dụ

  • 1

    她們提高了她們的嗓門。

    tāmen tígāo le tāmen de sǎngmén。

    Họ đã nâng cao giọng nói của họ

  • 2

    他壓低嗓門對她說:「我愛你。」

    tā yādī sǎngmén duì tā shuō: 「 wǒ ài nǐ。 」

    Anh ấy nói nhỏ vào tai cô: 'Anh yêu em.'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嗓 nghĩa là gì? · Kaori Dict