- 1.(người) huýt sáo
- 2.(chim và động vật) rít; hú; gầm

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 海嘯sóng thần
- 呼嘯huýt sáo; gào thét; vù vù
- 嘯叫thét; rít
- 奚嘯伯Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
- 汪嘯風Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
- 紫嘯鶇(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo xanh (Myophonus caeruleus)
- 呼嘯而過huýt sáo mà đi qua
- 臺灣紫嘯鶇(loài chim ở Trung Quốc) chim hét huýt sáo Đài Loan (Myophonus insularis)