例句Câu ví dụ
- 1
不怎麼見效。
bùzěnme jiànxiào。
Không hiệu quả lắm.
- 2
他住在倫敦的效外。
tā zhù zài Lúndūn de xiào wài。
Anh ấy ở vùng ngoại ô London.
- 3
藥效開始漸漸減退。
yàoxiào kāishǐ jiànjiàn jiǎntuì。
Hiệu quả thuốc bắt đầu giảm dần
不怎麼見效。
bùzěnme jiànxiào。
Không hiệu quả lắm.
他住在倫敦的效外。
tā zhù zài Lúndūn de xiào wài。
Anh ấy ở vùng ngoại ô London.
藥效開始漸漸減退。
yàoxiào kāishǐ jiànjiàn jiǎntuì。
Hiệu quả thuốc bắt đầu giảm dần