例句Câu ví dụ
- 1
我們買了張圓桌。
wǒmen mǎi le zhāng yuánzhuō。
Chúng tôi đã mua một cái bàn tròn
- 2
一塊圓桌玻璃被打碎了。
yīkuài yuánzhuō bōli bèi dǎsuì le。
Một tấm kính bàn tròn bị vỡ
我們買了張圓桌。
wǒmen mǎi le zhāng yuánzhuō。
Chúng tôi đã mua một cái bàn tròn
一塊圓桌玻璃被打碎了。
yīkuài yuánzhuō bōli bèi dǎsuì le。
Một tấm kính bàn tròn bị vỡ