學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bàn, bàn làm việc, giámáy dịch

zhuōTRÁC

  1. 1.bàn
  2. 2.bàn làm việc
  3. 3.lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.

zhuōTRÁC

  1. 1.biến thể cũ của 桌[zhuo1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

桌 (形声。从木,卓省声。桌字本作卓”。卓有高而直立之义◇来人们又根据棹”是木制的特点另制桌”字。俗又作棹”。本义桌子) 同本义 一桌,一椅。--《虞初新志·秋声诗自序》 古称几案 上与讲官俗共一桌,真不啻天颜咫尺矣。--明·文隶《列皇小识》 又如桌巾(桌布);桌屏(摆在桌上当作装饰的小屏风);桌帏(亦称桌帷”同桌围”。围在桌子边的装饰物,多以布或绸缎做成);桌裙(即桌帏) 计酒席的量词。如一桌酒席,三桌客 桌(槕)zhuō ⒈常用的一种家具,可在上面放东西书~儿,办公~。餐~子。电脑~。 ⒉量词三~酒席。四~人。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [zhuó, zhuō] chỉ âm.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 桌 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict