學華語Kaori Dict

圓桌

giản thể: 圆桌

yuánzhuō

ㄩㄢˊ ㄓㄨㄛ

VIÊN TRÁC

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們買了張圓桌。

    wǒmen mǎi le zhāng yuánzhuō。

    Chúng tôi đã mua một cái bàn tròn

  • 2

    一塊圓桌玻璃被打碎了。

    yīkuài yuánzhuō bōli bèi dǎsuì le。

    Một tấm kính bàn tròn bị vỡ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

圓桌 nghĩa là gì? · Kaori Dict