- 1.vòng (bất kỳ vật hình tròn nào)
- 2.(toán) vành khăn
- 3.(Đài Loan) bùng binh; vòng xoay

例句Câu ví dụ
- 1
我試圖畫條紋圖形,但是當我畫圓的時候我失敗了。它看起來像一個橢圓的圓環。
wǒ shìtú huà tiáowén túxíng, dànshì dāng wǒ huàyuán de shíhou wǒ shībài le。 tā kànqǐlai xiàng yīge tuǒyuán de yuánhuán。
Tôi cố gắng vẽ hình dạng đường viền, nhưng khi tôi vẽ hình tròn thì tôi thất bại. Nó trông như một vòng tròn hình elip.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 環HOÀN (環) – vòng: Viên ngọc (王) mài tròn có mắt ngó quanh (睘) — chiếc VÒNG ngọc đeo tay, tuần HOÀN xoay vòng, môi trường 'hoàn cảnh' bao quanh.