- 1.nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
- 2.(một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)

例句Câu ví dụ
- 1
成功在於堅持。
chéng gōng zài yú jiān chí
Thành công nằm ở sự kiên trì
- 2
語言的學習在於日積月累。
yǔyán de xuéxí zàiyú rìjīyuèlěi。
Học ngôn ngữ cần tích lũy từng ngày
- 3
演出的成功,在於大家的團結努力。
yǎnchū de chénggōng, zàiyú dàjiā de tuánjié nǔlì。
Thành công của buổi biểu diễn nằm ở sự đoàn kết và nỗ lực của mọi người.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.