例句Câu ví dụ
- 1
酸雨是神殿坍塌的一部分原因。
suānyǔ shì shéndiàn tāntā de yībùfen yuányīn。
Mưa axit là một phần nguyên nhân khiến đền thờ sập xuống.
- 2
那房子在積雪的重量下坍塌了。
nà fángzi zài jīxuě de zhòngliàng xià tāntā le。
Nhà đó sập xuống dưới trọng lượng của tuyết
- 3
那座老橋正面臨坍塌的危險。
nà zuò lǎo qiáo zhèngmiàn lín tāntā de wēixiǎn。
Cầu gỗ cũ đang gặp nguy cơ sập
