崩塌
bēngtā
[ㄅㄥ ㄊㄚ]
BĂNG THÁP
TOCFL 7
- 1.trượt talus
- 2.sụp đổ (của dốc đá vụn)
- 3.sụp đổ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lở đất

例句Câu ví dụ
- 1
屋頂突然崩塌了。
wūdǐng tūrán bēngtā le。
Nhà bỗng nhiên sập mái
- 2
近年來崩塌、洪患、土石流等災情頻傳。
jìnniánlái bēngtā、 Hóng huàn、 tǔshíliú děng zāiqíng pín chuán。
Gần đây, các thảm họa như sạt lở, lũ lụt, trượt đất xảy ra liên tục