- 1.sụp đổ; sụp; tan vỡ

例句Câu ví dụ
- 1
他崩潰了。
tā bēngkuì le。
Hắn sụp đổ
- 2
電腦崩潰了。
diànnǎo bēngkuì le。
Máy tính đã sập
- 3
軟件又崩潰了。
ruǎnjiàn yòu bēngkuì le。
Ứng dụng lại bị lỗi.

他崩潰了。
tā bēngkuì le。
Hắn sụp đổ
電腦崩潰了。
diànnǎo bēngkuì le。
Máy tính đã sập
軟件又崩潰了。
ruǎnjiàn yòu bēngkuì le。
Ứng dụng lại bị lỗi.