字義Nghĩa
nứt, vỡ, sụp đổmáy dịch
bēngBĂNG
- 1.sụp đổ
- 2.rơi vào đống đổ nát
- 3.cái chết của vua hoặc hoàng đế
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
崩 (形声。从山,朋声。本义山倒塌) 同本义 梁山崩。--《左传·成公五年》 又如山崩地裂 崩裂;倒塌 中间力拉崩倒之声,火爆声,呼呼风声,百千齐作。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如崩拆(倒塌断裂);崩陷(倒塌陷落);崩陨(塌陷);崩损(崩塌损坏);崩坠(倒塌坠落) 古代把天子的死看得很重,常用山塌下来比喻,由此从周代开始帝王死称崩” 故临崩寄臣以大事也。--诸葛亮《出师表》 越二月,帝崩。--《明史·海瑞传》 又如崩驾(帝王之 崩 bēng ①帝王或王后死亡先帝知臣谨慎,故临~寄臣以大事也。(诸葛亮《出师表》)#倒塌;崩裂天~地裂。 ③破裂谈~了。 ④被弹射的物体击中小心瓦片~伤眼睛。 ⑤枪毙一枪~了他。 【崩溃】迅速瓦解;垮台(多指国家政治、经济、军事等)反动政权彻底~。 【崩裂】(物体)受力而猛然分开。 【崩龙族】见【德昂族】。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 朋 [péng] chỉ âm.
núi
組詞Từ chứa chữ này
- 崩潰sụp đổ; sụp; tan vỡ
- 崩塌trượt talus
- 崩倒sụp đổ
- 崩坍lở đất
- 崩壞sụp đổ
- 崩摧sụp đổ
- 崩殂
- 崩毀sụp đổ; sập xuống
- 崩決vỡ (đập)
- 崩漏xuất huyết tử cung
- 塔崩tabun (từ mượn)
- 山崩lở đất
- 崩症băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt)
- 崩盤sụp đổ
- 崩落trượt đá vụn
- 崩裂vỡ ra