學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
坎坎
坎坎
kǎn
kǎn
[ㄎㄢˇ ㄎㄢˇ]
KHẢM KHẢM
1.
(tiếng địa phương) vừa rồi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
坎坷
kǎnkě
(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
坎
kǎn
hố
坎壈
kǎnlǎn
gặp chuyện bất hạnh
埳
kǎn
biến thể cũ của 坎[kan3]
土坎
tǔkǎn
bờ đê đất
坎兒
kǎnr
thời điểm then chốt
坎城
Kǎnchéng
(Đài Loan) Cannes, Pháp
坎子
kǎnzi
đất cao
逐字解
Từng chữ trong từ
坎
khảm
hố, lỗ
坎
khảm
hố, lỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
侃侃
kǎnkǎn
có sự tự tin và bình tĩnh
看看
kànkan
xem qua
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
坎坎 nghĩa là gì? · Kaori Dict