坎坷
kǎnkě
[ㄎㄢˇ ㄎㄜˇ]
KHẢM KHẢ
TOCFL 7
- 1.(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ

例句Câu ví dụ
- 1
爺爺出生在戰爭時期,人生際遇很坎坷,很辛苦。
yéye chūshēng zài zhànzhēng shíqī, rénshēng jìyù hěn kǎnkě, hěn xīnkǔ。
Ông nội sinh ra trong thời kỳ chiến tranh, cuộc đời đầy gian nan và vất vả