
例句Câu ví dụ
- 1
孩子給他剛死了的狗挖了個墳。
háizi gěi tā gāng sǐ le de gǒu wā le gě fén。
Đứa trẻ đào một ngôi mộ cho con chó vừa chết của mình
- 2
火車擒住軌,在黑夜里直奔,過山,過水,過陳死人的墳。
huǒchē qín zhù guǐ, zài hēiyè lǐ zhíbèn, guò shān, guò shuǐ, guò Chén sǐrén de fén。
Tàu lửa siết chặt đường ray, lao vào đêm tối, vượt núi, vượt sông, vượt nghĩa trang người chết.