例句Câu ví dụ
- 1
牆壁上掛著一幅漫畫。
qiáng bì shàng guà zhe yī fú màn huà
Một bức tranh hài hang trên tường
- 2
我等你的明信片,這樣我就能裝飾我新家的牆壁了。
wǒděng nǐ de míngxìnpiàn, zhèyàng wǒ jiù néng zhuāngshì wǒ xīn jiāde qiángbì le。
Tôi đang chờ tấm thiệp của anh, như vậy tôi mới có thể trang trí bức tường mới của tôi
- 3
他打了牆壁一拳。
tā dǎ le qiángbì yī quán。
Anh ấy đã đá một cú đấm vào tường
