例句Câu ví dụ
- 1
他們圍在壁爐旁邊。
tāmen wéi zài bìlú pángbiān。
Họ quây quần bên cạnh cái lò sưởi
- 2
我覺得沒有什麼比和你一起坐在壁爐前更美好的事情了。
wǒ juéde méiyǒushénme bǐ hé nǐ yīqǐ zuò zài bìlú qián gèng měihǎo de shìqing le。
Tôi cho rằng không có điều gì tốt đẹp hơn việc ngồi bên lò sưởi cùng với ngươi.
