學華語Kaori Dict

秘魯

giản thể: 秘鲁

ㄅㄧˋ ㄌㄨˇ

BÍ LỖ

例句Câu ví dụ

  • 1

    秘魯的共通語言是什麼?

    Bìlǔ de gòngtōng yǔyán shì shénme?

    Ngôn ngữ chung của Peru là gì?

  • 2

    秘魯是排在巴西和阿根廷之後的南美第三大國家。

    Bìlǔ shì pái zài Bāxī hé Āgēntíng zhīhòu de NánMěi dì sān dàguó jiā。

    Phía sau Brazil và Argentina, Peru là quốc gia thứ ba lớn nhất ở Nam Mỹ

  • 3

    他們大約五百年前在秘魯建立了帝國。

    tāmen dàyuē wǔ bǎinián qián zài Bìlǔ jiànlì le dìguó。

    Họ đã xây dựng đế chế ở Peru khoảng năm nghìn năm trước.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

秘魯 nghĩa là gì? · Kaori Dict