學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
墨硯
墨硯
giản thể:
墨砚
mò
yàn
[ㄇㄛˋ ㄧㄢˋ]
MẶC NGHIỄN
1.
thỏi mực
2.
đá mài mực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
墨水
mòshuǐ
mực
墨
mò
thỏi mực
筆墨
bǐmò
bút và mực
墨
Mò
họ [Mo4]
硯
yàn
nghiên mực
即墨
Jímò
Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
古硯
gǔyàn
nghiên mực cổ
同硯
tóngyàn
bạn cùng lớp
逐字解
Từng chữ trong từ
墨
mặc
mực
硯
nghiễn, nghẽn, nghiên, nghiền
đá ngọc bút
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
膜炎
móyán
viêm màng
莫言
MòYán
Mo Yan (1955-), tiểu thuyết gia Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
墨硯 nghĩa là gì? · Kaori Dict