例句Câu ví dụ
- 1
奢侈!
shēchǐ!
Luxurious!
- 2
我覺得這鑽石戒指太奢侈了。
wǒ juéde zhè zuànshí jièzhi tài shēchǐ le。
Tôi cảm thấy chiếc nhẫn kim cương này quá xa xỉ
- 3
存款老是增加,卻不知道怎麼用?那可真是相當奢侈的煩惱啊。
cúnkuǎn lǎoshi zēngjiā, què bùzhī dào zěnme yòng? nà kě zhēnshi xiāngdāng shēchǐ de fánnǎo a。
Tiền gửi ngân hàng luôn tăng lên, nhưng không biết cách sử dụng? Đó thật sự là nỗi lo xa xỉ
