奢望
shēwàng
[ㄕㄜ ㄨㄤˋ]
XA VỌNG
HSK 7-9TOCFL 7V/N
- 1.một hy vọng xa vời
- 2.có kỳ vọng quá mức

例句Câu ví dụ
- 1
你想要找一個高學歷、高收入、姿容和性格都很好的人,但這難道不是太奢望了嗎?
nǐ xiǎngyào zhǎo yīge gāoxuélì、 gāo shōurù、 zīróng hé xìnggé dōu hěn hǎo de rén, dàn zhè nándào bùshì tài shēwàng le ma?
Bạn muốn tìm một người có trình độ học vấn cao, thu nhập cao, nhan sắc và tính cách đều tốt, nhưng điều này có phải là quá xa vời không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.