字義Nghĩa
tham lam, lãng phímáy dịch
shēXA
- 1.xa hoa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奢〈形〉 (形声。从大,者声。本义 奢侈,不节俭) 同本义 奢,张也。--《说文》。徐灏曰奢者侈靡放纵之义。故曰‘张’,言其张大也。” 奢言淫乐而显侈靡。--司马相如《子虚赋》 礼,与其奢也,宁俭。--《论语·八佾》 常以俭得之,以奢失之。--《韩非子·十过》 反俭曰奢,言夸大于人也。--《太平御览》引《说文》 秦爱纷奢,人亦念其家。--唐·杜牧《阿房宫赋》 时国王骄奢,不遵典宪。--《后汉书·张衡传》 又如奢尚(奢侈的风尚);奢欲(奢侈的欲望);奢绮(奢侈华丽);奢薄(风俗奢侈,人情,浇薄);奢阔 奢shē ⒈浪费,挥霍财物无节制,跟"俭"相对~侈。~华。 ⒉过分,过度~谈。~愿。 奢shá 1.姓。明有奢崇明。见《明史.四川土司传二》。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 大 (đại) chỉ nghĩa, 者 [zhě] chỉ âm.
lớn; big
組詞Từ chứa chữ này
- 奢侈sang trọng
- 奢望một hy vọng xa vời
- 奢華sang trọng
- 奢求đòi hỏi quá mức
- 奢泰xa hoa
- 奢盼một hy vọng xa vời
- 奢糜biến thể của 奢靡[she1 mi2]
- 奢靡xa xỉ
- 奢香She Xiang (khoảng 1361-1396), quý bà từng là lãnh đạo dân tộc Yi ở Vân Nam vào đầu thời Minh
- 奢麗phung phí
- 伍奢Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥
- 豪奢xa hoa
- 伍奢Ngô Thừa (–522 TCN), cha của Ngô Tử Xương 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], quan chức nước Tề, bị xử tử sau khi bị vua Tề Ping buộc tội sai
- 奢侈品hàng xa xỉ
- 奢易儉難
- 戒奢崇儉