例句Câu ví dụ
- 1
廣告慫恿我們買奢侈品。
guǎnggào sǒngyǒng wǒmen mǎi shēchǐpǐn。
Quảng cáo thúc giục chúng ta mua hàng xa xỉ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 品PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.
