例句Câu ví dụ
- 1
好奢華!
hǎo shēhuá!
Rất xa hoa!
- 2
在美國,汽車並不是奢華的象徵,而是生活的必需品。
zài Měiguó, qìchē bìngbù shì shēhuá de xiàngzhēng, érshì shēnghuó de bìxūpǐn。
Ở Mỹ, xe hơi không phải là biểu tượng của sự xa hoa, mà là nhu yếu phẩm của cuộc sống
- 3
歷覽前賢國與家,成由勤儉破由奢。
lì lǎn qiánxián guó yǔ jiā, chéng yóu qínjiǎn pò yóu shē。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
