- 1.thiết lập; đặt vào vị trí
- 2.(toán học) cho; giả sử; nếu

例句Câu ví dụ
- 1
我知道怎麼設陷阱。
wǒ zhīdào zěnme shè xiànjǐng。
Tôi biết cách đặt bẫy.
- 2
我們設了個陷阱來抓狐狸。
wǒmen shè le gě xiànjǐng lái zhuā húli。
Chúng tôi đã đặt một cái bẫy để bắt cáo.
- 3
不,這樣不對。應該設α等於β。
bù, zhèyàng bùduì。 yīnggāi shè α děngyú β。
Không, như vậy là sai. Nên đặt α bằng β