妒忌
dùjì
[ㄉㄨˋ ㄐㄧˋ]
ĐỐ KỴ
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.)
- 2.đố kỵ
- 3.ghen tuông

例句Câu ví dụ
- 1
有愛情必有妒忌。
yǒu àiqíng bì yǒu dùjì。
Có tình yêu thì nhất định có ghen tuông
- 2
我覺得你妒忌了。
wǒ juéde nǐ dùjì le。
Tôi cảm thấy anh đang ghen tị
- 3
沒有妒忌就沒有愛情。
méiyǒu dùjì jiù méiyǒu àiqíng。
Không có ghen tuông thì không có tình yêu