禁忌
jìnjì
[ㄐㄧㄣˋ ㄐㄧˋ]
CẤM KỴ
HSK 7-9TOCFL 6N/V
- 1.điều cấm kỵ
- 2.chống chỉ định (y học)
- 3.kiêng kỵ

例句Câu ví dụ
- 1
越是禁忌的事情越是讓人趨之若鶩。
yuè shì jìnjì de shìqing yuè shì ràng rén qūzhīruòwù。
Việc gì càng cấm đoán lại càng khiến người ta muốn làm theo.
- 2
它的確存在, 但是因為人們將它視為禁忌而不去談論它, 也就不需要多說什麼了。
tā díquè cúnzài , dànshì yīnwèi rénmen jiāng tā shìwéi jìnjì ér bù qù tánlùn tā , yě jiù bù xūyào duō shuō shénme le。
Nó chắc chắn tồn tại, nhưng vì người ta coi nó là cấm kỵ mà không ai nói đến, cũng không cần phải nói nhiều nữa