例句Câu ví dụ
- 1
我不會參與猜忌。
wǒ bùhuì cānyù cāijì。
Tôi sẽ không tham gia vào việc đồn đoán
- 2
在法迪爾消失後,小鎮上的人都開始相互猜忌起來。
zài fǎ dí ěr xiāoshī hòu, xiǎozhèn shàng de rén dōu kāishǐ xiānghù cāijì qǐlai。
Sau khi Faider biến mất, người dân trong thị trấn bắt đầu nghi ngờ lẫn nhau.
