例句Câu ví dụ
- 1
姑姑和祖父都住在鄉下。
gū gu hé zǔ fù dōu zhù zài xiāng xia
Chị dâu và ông nội đều ở quê
- 2
我住在我姑姑家。
wǒ zhù zài wǒ gūgu jiā。
Tôi ở tại nhà cô姑 của tôi
- 3
她長得像她姑姑。
tā zhǎngde xiàng tā gūgu。
Cô ấy giống cô ấy chú dì
姑姑和祖父都住在鄉下。
gū gu hé zǔ fù dōu zhù zài xiāng xia
Chị dâu và ông nội đều ở quê
我住在我姑姑家。
wǒ zhù zài wǒ gūgu jiā。
Tôi ở tại nhà cô姑 của tôi
她長得像她姑姑。
tā zhǎngde xiàng tā gūgu。
Cô ấy giống cô ấy chú dì