學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嫣
嫣
yān
[ㄧㄢ]
YÊN
1.
(văn học) xinh đẹp; ngọt ngào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嫣然
yānrán
đẹp
嫣紅
yānhóng
đỏ rực
奼紫嫣紅
chàzǐyānhóng
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ)
嫣然一笑
yānrányīxiào
cười ngọt ngào
逐字解
Từng chữ trong từ
嫣
yên
hấp dẫn, quyến rũ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
眼
yǎn
mắt
煙
yān
thuốc lá hoặc thuốc lào
鹽
yán
muối
演
yǎn
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
嚴
yán
chặt (được niêm phong kín)
沿
yán
dọc theo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嫣 nghĩa là gì? · Kaori Dict