學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孩童
孩童
hái
tóng
[ㄏㄞˊ ㄊㄨㄥˊ]
HÀI ĐỒNG
TOCFL 5
1.
trẻ em
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
孩子
háizi
trẻ em
女孩兒
nǚháir
biến thể er hoá của 女孩[nu:3 hai2]
小孩兒
xiǎoháir
biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]
男孩兒
nánháir
biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]
兒童
értóng
trẻ em
童年
tóngnián
thời thơ ấu
童話
tónghuà
truyện cổ tích trẻ em
小孩
xiǎohái
đứa trẻ
逐字解
Từng chữ trong từ
孩
hài
trẻ con, đứa trẻ
童
đồng
trẻ con
記憶技巧
Mẹo nhớ
孩
HÀI (孩) – đứa trẻ: Đứa con (子 tử) tuổi hợi (亥 hợi) bụ bẫm như heo con — HÀI nhi, đứa TRẺ đáng yêu.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孩童 nghĩa là gì? · Kaori Dict