例句Câu ví dụ
- 1
古埃及人崇拜太陽神,並為此建造了宏偉的神殿。
gǔ Āijí rén chóngbài tàiyángshén, bìng wèicǐ jiànzào le hóngwěi de shéndiàn。
Người Ai Cập cổ đại tôn thờ thần mặt trời và xây dựng những ngôi đền hoành tráng để thờ phụng
- 2
偉宏結婚那天我有去,場面超盛大。
wěi hóng jiéhūn nàtiān wǒ yǒu qù, chǎngmiàn chāo shèngdà。
Ngày kết hôn của Vi Hồng, tôi đã đi, cảnh tượng cực kỳ hoành tráng
