學華語Kaori Dict

hóng

ㄏㄨㄥˊ

HOÀNH

  1. 1.lớn
  2. 2.vĩ đại
  3. 3.macro (tin học)
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.vĩ mô

例句Câu ví dụ

  • 1

    古埃及人崇拜太陽神,並為此建造了宏偉的神殿。

    gǔ Āijí rén chóngbài tàiyángshén, bìng wèicǐ jiànzào le hóngwěi de shéndiàn。

    Người Ai Cập cổ đại tôn thờ thần mặt trời và xây dựng những ngôi đền hoành tráng để thờ phụng

  • 2

    偉宏結婚那天我有去,場面超盛大。

    wěi hóng jiéhūn nàtiān wǒ yǒu qù, chǎngmiàn chāo shèngdà。

    Ngày kết hôn của Vi Hồng, tôi đã đi, cảnh tượng cực kỳ hoành tráng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宏 nghĩa là gì? · Kaori Dict