學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宿緣
宿緣
giản thể:
宿缘
sù
yuán
[ㄙㄨˋ ㄩㄢˊ]
TÚC DUYÊN
1.
(Phật giáo) mối quan hệ tiền định
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
宿舍
sùshè
ký túc xá
緣故
yuángù
lý do
邊緣
biānyuán
cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi
緣分
yuánfèn
số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
住宿
zhùsù
ở lại
血緣
xuèyuán
huyết thống
無緣
wúyuán
không có cơ hội
歸宿
guīsù
nơi để quay về
逐字解
Từng chữ trong từ
宿
túc, tú
dừng lại, nghỉ ngơi, ở lại qua đêm
緣
duyên
mép vải, mép
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
夙願
sùyuàn
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
宿怨
sùyuàn
mối hận cũ
宿願
sùyuàn
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
泝源
sùyuán
biến thể của 溯源[su4 yuan2]
溯源
sùyuán
điều tra nguồn gốc của gì đó
訴冤
sùyuān
phàn nàn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宿緣 nghĩa là gì? · Kaori Dict