學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
尿嘧啶
尿嘧啶
niào
mì
dìng
[ㄋㄧㄠˋ ㄇㄧˋ ㄉㄧㄥˋ]
NIỆU MẬT ĐÍNH
1.
nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
尿
niào
tiểu tiện
糖尿病
tángniàobìng
bệnh tiểu đường; đái tháo đường
啶
dìng
idin (hóa học)
嘧
mì
(phiên âm) như trong pyrimidine
尿
suī
(khẩu ngữ) nước tiểu
利尿
lìniào
thúc đẩy tiểu tiện
吖啶
ādìng
acridine (chất khử trùng và sát trùng)
吡啶
bǐdìng
pyridine C5H5N (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
尿
niệu, tuy
nước tiểu
嘧
mật
pyrimidine
啶
đính
âm đọc dùng trong pyridine và pyrimidine
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尿嘧啶 nghĩa là gì? · Kaori Dict