字義Nghĩa
nước tiểumáy dịch
niàoNIỆU
- 1.tiểu tiện
- 2.nước tiểu
- 3.LT: 泡[pao1]
suīTUY
- 1.(khẩu ngữ) nước tiểu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
尿〈名〉 (会意。从尸,从水。尸代表人体。本义小便) 同本义 尿,人小便也。--《说文》。古书多假溺为之。 又如糠尿病;尿鳖(尿壶。骂人之语,厌恶的人) 尿 排出小便 尿 ⒈小便屙~。~液。~可作肥料。 ⒉排泄小便~床。~湿了裤。 尿suī ⒈小便一泡~。 尿niào 1.小便。人或动物体内由肾脏产生从尿道排泄出来的液体。 2.排泄小便,撒尿。 3.方言。犹理会。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người, cúi người 尸 đi tiểu 水
組詞Từ chứa chữ này
- 尿尿đi tè
- 尿布tã lót
- 尿床đái dầm
- 尿急tiểu gấp
- 尿意cảm giác buồn tiểu
- 尿樣mẫu nước tiểu
- 尿檢xét nghiệm nước tiểu
- 尿毒chứng urê máu cao (y học)
- 尿泡
- 尿液nước tiểu
- 糖尿病bệnh tiểu đường; đái tháo đường
- 利尿thúc đẩy tiểu tiện
- 導尿đặt ống thông tiểu
- 尿炕đái dầm
- 尿片tã lót
- 尿盆bô