崴
wǎi
[ㄨㄞˇ]
UY
- 1.bong gân (mắt cá chân)
- 2.xem 崴子[wai3 zi5]
Cách đọc khác:wēi — cao, cao ngất

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆崴了他的腳。
Tāngmǔ wǎi le tā de jiǎo。
Tom bị chuột rút chân.
- 2
海參崴是俄羅斯的一個城市。
Hǎishēnwǎi shì Éluósī de yīge chéngshì。
Vladivostok là một thành phố của Nga