歪
wāi
[ㄨㄞ]
OAI
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.lệch
- 2.nghiêng một góc
- 3.quanh co
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.độc hại
- 5.(khẩu ngữ) nằm nghiêng một bên
Cách đọc khác:wǎi — bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)

例句Câu ví dụ
- 1
他的假髮歪了。
tā de jiǎfà wāi le。
Tóc giả của anh ấy nghiêng
- 2
再歪的壺都有適合的蓋子。
zài wāi de hú dōu yǒu shìhé de gàizi。
Ngay cả cái chậu nghiêng nhất cũng có nắp phù hợp
- 3
這小女孩如果沒人關心的話,就要走上歪路了。
zhè xiǎonǚ hái rúguǒ méi rén guānxīn dehuà, jiùyào zǒu shàng wāi lù le。
Cô bé này nếu không ai quan tâm thì sẽ lạc đường