字義Nghĩa
歪: nghiêngmáy dịch
wāiOAI
- 1.lệch
- 2.nghiêng một góc
- 3.quanh co
wǎiOAI
- 1.bong gân (mắt cá chân) (Đài Loan)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
歪 (会意∠不正二字为一字,不正”为歪。本义不正,偏斜) 同本义 适值公案桌歪欹,…其案桌遂不歪欹。--明·孙高亮《于谦全传》 又如歪辣(脚跟不正。喻指作风不正派);歪不横楞(歪歪扭扭。歪斜不正的样子);歪不楞(丑陋);歪欹(不正);歪嘴 不正当;不正派;不正直 你那师父那秃歪刺货往那里去了?--《红楼梦》 又如歪摆布(用不正当手段捉弄人);歪物件(坏东西。骂人的话);歪人(不正派的人);歪货(贱货,坏家伙。来路不正的人);歪剌(歪剌骨。歪剌货。卑劣下贱的人);歪歪搭搭(不 正派);歪意(邪念,坏 歪wāi ⒈不正,斜,偏年画挂~了。~着身子。 ⒉倒卧休息他~着躺一会儿。 ⒊不正当,不正派~理。~风邪气。~门邪道。 ⒋ 歪wǎi 1.扭伤。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
không thẳng
組詞Từ chứa chữ này
- 歪曲xuyên tạc
- 歪嘴miệng méo
- 歪斜cong vẹo
- 歪理lý lẽ sai lầm
- 歪風xu hướng không lành mạnh
- 歪果仁tiếng lóng internet của 外國人|外国人[wai4 guo2 ren2]
- 歪點子mưu mẹo phi pháp
- 歪打正著thành công do ăn may
- 歪歪扭扭quanh co
- 歪歪斜斜run rẩy
- 東倒西歪nghiêng ngả không vững (thành ngữ)
- 弄歪làm méo mó
- 樂歪rất vui
- 膩歪biến thể của 膩味|腻味[ni4 wei5]
- 帶歪dẫn lạc sai lầm
- 爽歪了