例句Câu ví dụ
- 1
現在長裙過時了。
xiànzài chángqún guòshí le。
Áo dài hiện đã lỗi thời.
- 2
我想買一條抹胸裙。
wǒ xiǎng mǎi yī tiáo mòxiōng qún。
Tôi muốn mua một chiếc váy không dây
- 3
現在長裙不流行了。
xiànzài chángqún bù liúxíng le。
Áo dài hiện tại không còn được ưa chuộng
現在長裙過時了。
xiànzài chángqún guòshí le。
Áo dài hiện đã lỗi thời.
我想買一條抹胸裙。
wǒ xiǎng mǎi yī tiáo mòxiōng qún。
Tôi muốn mua một chiếc váy không dây
現在長裙不流行了。
xiànzài chángqún bù liúxíng le。
Áo dài hiện tại không còn được ưa chuộng