學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
干與
干與
giản thể:
干与
gān
yù
[ㄍㄢ ㄩˋ]
CAN DỰ
1.
biến thể của 干預|干预[gan1 yu4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
與
yǔ
và
乾淨
gānjìng
sạch
乾
gān
khô
幹
gàn
thân cây
幹什麼
gànshénme
bạn đang làm gì?
參與
cānyù
tham gia (vào việc gì)
乾杯
gānbēi
nâng ly chúc mừng
幹活兒
gànhuór
biến thể er hoá của 幹活|干活[gan4 huo2]
逐字解
Từng chữ trong từ
干
can, càn, kiền
phản đối, xúc phạm
與
dữ, dư, dự
và
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
干預
gānyù
can thiệp
敢於
gǎnyú
có dũng khí làm gì
感遇
gǎnyù
biết ơn vì được đối xử tốt
甘於
gānyú
sẵn lòng
贛榆
Gànyú
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
贛語
Gànyǔ
phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
干与 nghĩa là gì? · Kaori Dict