學華語Kaori Dict

並且

giản thể: 并且

bìngqiě

ㄅㄧㄥˋ ㄑㄧㄝˇ

TINH THẢ

HSK 3TOCFL 4Conj
  1. 1.và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們討論並且通過了這個建議。

    wǒ men tǎo lùn bìng qiě tōng guò le zhè ge jiàn yì

    Chúng tôi đã thảo luận và thông qua đề xuất này

  • 2

    我一直這麼認為並且堅持。

    wǒ yīzhí zhème rènwéi bìngqiě jiānchí。

    Tôi luôn nghĩ như vậy và kiên trì theo đuổi.

  • 3

    海倫·凱勒眼盲、耳聾並且不能說話。

    Hǎilún Kǎilè yǎn máng、 ěrlóng bìngqiě bùnéng shuōhuà。

    Helen Keller bị mù, điếc và không nói được

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THẢ (且) – hơn nữa: Bàn thờ xếp ba tầng đá, còn chồng THÊM được nữa — vả lại, hơn nữa, THẢ hồ mà chất.
  • TỊNH (並) – cùng, đồng thời: Hai người đứng sát vai trên cùng một bục — song song CÙNG nhau, TỊNH tiến không rời.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

并且 nghĩa là gì? · Kaori Dict