學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
庇佑
庇佑
bì
yòu
[ㄅㄧˋ ㄧㄡˋ]
TÝ HỰU
1.
ban phước
2.
bảo vệ
3.
sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
保佑
bǎoyòu
phù hộ và bảo vệ
庇護
bìhù
nơi trú ẩn
佑
yòu
(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ
庇
bì
bảo vệ
亞庇
Yàbì
Kota Kinabalu (thủ phủ bang Sabah, Malaysia)
佑護
yòuhù
sự phù hộ
包庇
bāobì
che giấu
庇古
Bìgǔ
Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
逐字解
Từng chữ trong từ
庇
tý
che phủ, che chở, che chắn, bảo vệ
佑
hựu
giúp đỡ, bảo vệ, chúc phúc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
筆友
bǐyǒu
bạn qua thư
庇祐
bìyòu
ban phước
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
庇佑 nghĩa là gì? · Kaori Dict