庇
bì
[ㄅㄧˋ]
TÝ
- 1.bảo vệ
- 2.che chở
- 3.làm chỗ dựa
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.che giấu hoặc chứa chấp

例句Câu ví dụ
- 1
離亞庇有多遠?
lí Yàbì yǒu duō yuǎn?
Cách xa Kota Kinabalu bao xa
- 2
庇里牛斯山是歐洲西南部最大的山脈。
bì lǐ niú Sī shān shì Ōuzhōu xīnánbù zuì dà de shānmài。
Dãy núi Pyrenees là dãy núi lớn nhất ở phía tây nam châu Âu