- 1.Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người mê rượu

例句Câu ví dụ
- 1
所以你因為聖誕節要給我一張飛機票去中國?
suǒyǐ nǐ yīnwèi Shèngdànjié yào gěi wǒ yī ZhāngFēi jīpiào qù Zhōngguó?
Vậy nên bạn vì lễ Giáng sinh mà phải cho tôi một vé máy bay đi Trung Quốc sao?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 張TRƯƠNG (張) – căng ra; tờ: Cánh cung (弓 cung) kéo dây dài hết cỡ (長 trường) — CĂNG ra hết mức, họ TRƯƠNG, một TỜ giấy phẳng căng.