例句Câu ví dụ
- 1
他把他的錯誤歸咎於壞運氣。
tā bǎ tā de cuòwù guījiù yú huàiyùn qì。
Anh ấy đổ lỗi cho sự xui xẻo về sai lầm của mình
- 2
把你的失敗歸咎於你的父母是不對的。
bǎ nǐ de shībài guījiù yú nǐ de fùmǔ shì bùduì de。
Việc đổ lỗi cho cha mẹ bạn về thất bại là không công bằng
他把他的錯誤歸咎於壞運氣。
tā bǎ tā de cuòwù guījiù yú huàiyùn qì。
Anh ấy đổ lỗi cho sự xui xẻo về sai lầm của mình
把你的失敗歸咎於你的父母是不對的。
bǎ nǐ de shībài guījiù yú nǐ de fùmǔ shì bùduì de。
Việc đổ lỗi cho cha mẹ bạn về thất bại là không công bằng