- 1.Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 徐徐một cách chậm rãi
- 徐họ [Xu2]
- 徐chậm rãi
- 鉉dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên
- 徐俊Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
- 徐克Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc
- 徐州Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô
- 徐星Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc