例句Câu ví dụ
- 1
《隋書》中提到,虞世基與徐陵與公會中首次見面,令人印象深刻。
《 Suíshū 》 zhōng tídào, Yú Shì jī yǔ Xú líng yǔ gōnghuì zhōng shǒucì jiànmiàn, lìngrén yìnxiàng shēnkè。
Trong Sử ký Đường, có đề cập rằng Võ Tế Cơ và Hưu Lăng đã lần đầu tiên gặp nhau trong buổi họp hội đồng, và ấn tượng rất sâu sắc
- 2
將士疲勞,不可便用,且徐緩之。
jiàngshì píláo, bùkě biàn yòng, qiě xúhuǎn zhī。
Tướng sĩ mệt mỏi, không thể sử dụng ngay, phải chậm rãi điều dưỡng
- 3
鬱林廢,悰竊歎曰:「王、徐遂縛褲廢天子,天下豈有此理邪?」
Yù lín fèi, cóng qiè tàn yuē: 「 wáng、 Xú suì fù kù fèi tiānzǐ, tiānxià qǐyǒucǐlǐ xié? 」
Người ta nói: 'Vua và Hứa đã trói裤 và làm suy yếu thiên tử, làm sao có thể có chuyện này?'
