例句Câu ví dụ
- 1
你忒不濟!不濟!又要馬騎,又不放我去,似這般看著行李,坐到老罷!
nǐ tè bùjì! bùjì! yòu yào mǎ qí, yòu bù fàng wǒqù, shì zhèbān kàn zhe xíngli, zuò dào lǎo bà!
Ngươi thật không tài! Không tài! Muốn ngựa mà không cho ta đi, lại còn bắt ta ngồi nhìn hành lý đến già!
- 2
俺昨兒個去趟集上,買了兩斤蘋果,忒甜了。
ǎn zuórge qù tàng jí shàng, mǎi le liǎng jīn píngguǒ, tè tián le。
Tôi ngày hôm qua đi chợ, mua hai cân táo, ngọt quá
