學華語Kaori Dict

ㄊㄜˋ

THẮC

  1. 1.sai
  2. 2.thay đổi

Cách đọc khác:tēirất

例句Câu ví dụ

  • 1

    你忒不濟!不濟!又要馬騎,又不放我去,似這般看著行李,坐到老罷!

    nǐ tè bùjì! bùjì! yòu yào mǎ qí, yòu bù fàng wǒqù, shì zhèbān kàn zhe xíngli, zuò dào lǎo bà!

    Ngươi thật không tài! Không tài! Muốn ngựa mà không cho ta đi, lại còn bắt ta ngồi nhìn hành lý đến già!

  • 2

    俺昨兒個去趟集上,買了兩斤蘋果,忒甜了。

    ǎn zuórge qù tàng jí shàng, mǎi le liǎng jīn píngguǒ, tè tián le。

    Tôi ngày hôm qua đi chợ, mua hai cân táo, ngọt quá

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

忒 nghĩa là gì? · Kaori Dict