阿弗洛狄忒
Āfúluòdítè
[ㄚ ㄈㄨˊ ㄌㄨㄛˋ ㄉㄧˊ ㄊㄜˋ]
A PHẤT LẠC ĐỊCH THẮC
- 1.xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 阿A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.